Trang chủ Tags: Pháp

TAGS: Pháp

Mã vạch nước hoa, mỹ phẩm của Pháp là bao nhiêu? và cách check
Posted on 63 lượt xem

 

Một số bạn vẫn chưa biết mã vạch nước hoa, mỹ phẩm của Pháp là bao nhiêu? và cách check hàng thật hay giả như thế nào? Trong bài viết này, pakago.com sẽ giải đáp thắc mắc trên, đồng thời cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để bạn tham khảo. Mời các bạn theo dõi để cập nhật thông tin nhé.

ma-vach-nuoc-hoa-phap-la-bao-nhieu
Mã vạch nước hoa Pháp là bao nhiêu

Mã vạch nước hoa, mỹ phẩm của Pháp là bao nhiêu? và cách check

 

Tương tự như Trung Quốc, mã vạch sản phẩm của Pháp có nhiều số khác nhau. Trung Quốc có mã vạch là các số 690, 691, 693 thì mã vạch của Pháp là các số từ 300 đến 379. Nếu bạn mua sản phẩm nước hoa, mỹ phẩm mà check thấy mã vạch nằm trong khoảng số này thì đó là hàng chính hãng của Pháp, đương nhiên cần phải kiểm tra thêm một số yếu tố nữa để chính xác hơn.

Bất cứ sản phẩm nước hoa hay mỹ phẩm nào cũng có mã vạch và bạn muốn kiểm tra xem đấy có phải là hàng Pháp không thì hãy xem thử mã vạch của nó có nằm trong khoảng 300 đến 379 hay không. Tiếp đến hãy chẹc mã vạch này bằng cách đăng nhập vào website http://checkcosmetic.net/ để xem ngày sản xuất. Nếu nước hoa, mỹ phẩm chính hãng sẽ hiện này sản xuất, hạn sử dụng. Còn nếu không phải là hàng chính hãng sẽ không hiện lên ngày sản xuất.

Bảng mã số mã vạch của các nước trên thế giới

 

Ngoài mã vạch nước hoa, mỹ phẩm Pháp bạn cũng cần tham khảo thêm mã vạch của các nước trên thế giới để khi mua hàng check sản phẩm tiện lợi hơn. Sau đây pakago.com xin đưa ra mã vạch của các quốc gia để bạn tham khảo:

  • 000 – 019 mã vạch GS1 Mỹ 
  • 020 – 029 mã vạch phân phối giới hạn Mỹ, thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ
  • 030 – 039 mã vạch GS1 Mỹ
  • 040 – 049 mã vạch phân phối giới hạn Mỹ, thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ
  • 050 – 059 mã vạch Coupons Mỹ
  • 060 – 139 mã vạch GS1 Mỹ 
  • 200 – 299 mã vạch phân phối giới hạn, thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ Mỹ.
  • 300 – 379 mã vạch GS1 Pháp 
  • 380 mã vạch GS1 Bulgaria
  • 383 mã vạch GS1 Slovenia
  • 385 mã vạch GS1 Croatia
  • 387 mã vạch GS1 Bosnia-Herzegovina
  • 400 – 440 mã vạch GS1 Đức
  • 450 – 459 & 490 – 499 mã vạch GS1 Nhật Bản 
check-ma-vach-my-pham-nuoc-hoa
Check mã vạch mỹ phẩm, nước hoa
  • 460 – 469 mã vạch GS1 Liên bang Nga (Trong đó, Russia: 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469)
  • 470 mã vạch GS1 Kurdistan
  • 471 mã vạch GS1 Đài Loan
  • 474 mã vạch GS1 Estonia
  • 475 mã vạch GS1 Latvia
  • 476 mã vạch GS1 Azerbaijan
  • 477 mã vạch GS1 Lithuania
  • 478 mã vạch GS1 Uzbekistan
  • 479 mã vạch GS1 Sri Lanka
  • 480 mã vạch GS1 Philippines
  • 481 mã vạch GS1 Belarus
  • 482 mã vạch GS1 Ukraine
  • 484 mã vạch GS1 Moldova
  • 485 mã vạch GS1 Armenia
  • 486 mã vạch GS1 Georgia
  • 487 mã vạch GS1 Kazakhstan
  • 489 mã vạch GS1 Hong Kong
  • 500 – 509 mã vạch GS1 Anh Quốc
  • 520 mã vạch GS1 Hy Lạp
  • 528 mã vạch GS1 Li băng
  • 529 mã vạch GS1 Đảo Síp
  • 530 mã vạch GS1 Albania
  • 531 mã vạch GS1 MAC
  • 535 mã vạch GS1 Malta
  • 539 mã vạch GS1 Ireland
  • 540-549 mã vạch GS1 Bỉ và Lúc xăm bua (Belgium & Luxembourg: 540, 541, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 549)
  • 560 mã vạch GS1 Bồ Đào Nha
  • 569 mã vạch GS1 Iceland
  • 570 – 579 mã vạch GS1 Đan Mạch (Denmark: 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579)
  • 590 mã vạch GS1 Ba Lan (Poland)
  • 594 mã vạch GS1 Romania
  • 599 mã vạch GS1 Hungary
  • 600 – 601 mã vạch GS1 Nam Phi (South Africa)
  • 603 mã vạch GS1 Ghana
  • 608 mã vạch GS1 Bahrain
  • 609 mã vạch GS1 Mauritius
  • 611 mã vạch GS1 Ma Rốc
  • 613 mã vạch GS1 An giê ri 616 mã vạch GS1 Kenya
  • 618 mã vạch GS1 Bờ Biển Ngà
  • 619 mã vạch GS1 Tunisia
  • 621 mã vạch GS1 Syria
  • 622 mã vạch GS1 Ai Cập
  • 624 mã vạch GS1 Libya
  • 625 mã vạch GS1 Jordan
  • 626 mã vạch GS1 Iran
  • 627 mã vạch GS1 Kuwait
  • 628 mã vạch GS1 Saudi Arabia
  • 629 mã vạch GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập
  • 640 – 649 mã vạch GS1 Phần Lan
  • 690 – 695 mã vạch GS1 Trung Quốc
  • 700 – 709 mã vạch GS1 Na Uy
  • 729 mã vạch GS1 Israel
  • 730 – 739 mã vạch GS1 Thụy Điển
  • 740 mã vạch GS1 Guatemala
  • 741 mã vạch GS1 El Salvador
  • 742 mã vạch GS1 Honduras
  • 743 mã vạch GS1 Nicaragua
  • 744 mã vạch GS1 Costa Rica
  • 745 mã vạch GS1 Panama
  • 746 mã vạch GS1 Cộng hòa Đô mi nic
cach-kiem-tra-ma-vach-nuoc-hoa-my-pham
Cách kiểm tra mã vạch nước hoa, mỹ phẩm
  • 750 mã vạch GS1 Mexico
  • 754 – 755 mã vạch GS1 Canada
  • 759 mã vạch GS1 Venezuela
  • 760 – 769 mã vạch GS1 Thụy Sĩ
  • 770 mã vạch GS1 Colombia
  • 773 mã vạch GS1 Uruguay
  • 775 mã vạch GS1 Peru
  • 777 mã vạch GS1 Bolivia
  • 779 mã vạch GS1 Argentina
  • 780 mã vạch GS1 Chi lê
  • 784 mã vạch GS1 Paraguay
  • 786 mã vạch GS1 Ecuador
  • 789 – 790 mã vạch GS1 Brazil
  • 800 – 839 mã vạch GS1 Ý (Italy)
  • 840 – 849mã vạch GS1 Tây Ban Nha
  • 850 mã vạch GS1 Cuba
  • 858 mã vạch GS1 Slovakia
  • 859 mã vạch GS1 Cộng hòa Séc 
  • GS1 mã vạch YU
  • 865 mã vạch GS1 Mongolia
  • 867 mã vạch GS1 Bắc Triều Tiên
  • 868 – 869 mã vạch GS1 Thổ Nhĩ Kỳ
  • 870 – 879 mã vạch GS1 Hà Lan
  • 880 mã vạch GS1 Hàn Quốc
  • 884 mã vạch GS1 Cam pu chia
  • 885 mã vạch GS1 Thái Lan
  • 888 mã vạch GS1 Sing ga po 
  • 890 mã vạch GS1 Ấn Độ
  • 893 mã vạch GS1 Việt Nam 
  • 899 mã vạch GS1 Indonesia
  • 900 – 919 mã vạch GS1 Áo
  • 930 – 939 mã vạch GS1 Úc 
  • 940 – 949 mã vạch GS1 New Zealand
  • 950 mã vạch GS1 Global Office
  • 955 mã vạch GS1 Malaysia
  • 958 mã vạch GS1 Macau
  • 977 là dãy số tiêu chuẩn quốc tế dùng cho ấn bản định kỳ
  • 978 là số tiêu chuẩn quốc tế dành cho sách
  • 979 là số tiêu chuẩn quốc tế về sản phẩm âm nhạc
  • 980 là giấy biên nhận trả tiền
  • 981 – 982 mã vạch phiếu, vé tiền tệ
  • 990 – 999 mã vạch Phiếu, vé

Có thể bạn quan tâm: Nước Hoa Pháp Queen Perfume 12ml Giá Bao Nhiêu

Công ty nhận order nước hoa, mỹ phẩm Pháp chính hãng

 

Nếu bạn muốn đặt mua nước hoa, mỹ phẩm Pháp hàng chính hãng thì PAKAGO là công ty làm ăn uy tín hàng đầu hiện nay bạn có thể tin tưởng. Công ty nhận order cả số lượng sỉ và lẻ, nhưng nếu bạn muốn mua nước hoa, mỹ phẩm gía rẻ và tiết kiệm chi chi phí dịch vụ vận chuyển hơn thì nên order hàng sỉ nhé. Phí dịch vụ bên PAKAGO khá mềm mỏng thuận tiện để bạn nhập hàng kinh doanh có lãi cao.

order-nuoc-hoa-my-pham-phap
Order nước hoa, mỹ phẩm Pháp

PAKAGO cam kết nhập nước hoa, mỹ phẩm hàng chất lượng, tuyệt đối không cung cấp hàng giả, hàng nhái cho khách hàng. Bạn có thể kiểm tra sản phẩm trước khi nhận hàng và nếu có bất cứ trục trặc gì công ty xin chịu trách nhiệm hoàn toàn. Hàng hóa được đóng gói cẩn thận, kỹ lưỡng trong khi vận chuyển nên bạn yên tâm hàng sẽ không bị hư hỏn gì đâu nhé.

Hiện PAKAGO có dịch vụ vận chuyển hàng bằng đường hàng không, đường biển, đường bộ và có các hình thức giao hàng tại sân bay, giao hàng tại nhà kho, giao hàng tận nhà. Tùy theo nhu cầu của mỗi khách hàng sẽ chọn hình thức phù hợp nhất. Mức chi phí cũng chênh lệch nhau tùy theo khối lượng đơn hàng cũng như dịch vụ bạn chọn. Hãy liên hệ ngày đến công ty PAKAGO để nhân viên tư vấn cụ thể hơn cho bạn nhé.

Trên đây chúng tôi đã giải đáp mã vạch nước hoa, mỹ phẩm của Pháp là bao nhiêu? và cách check để bạn nắm bắt rõ hơn. Hy vọng những thông tin trên hữu ích và giúp bạn mua được sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất. Mời bạn theo dõi thêm các bài viết khác của website pakago.com để cập nhật thêm thông tin hữu ích nhé. Xin chân thành cảm ơn!

Xem thêm:

Bài viết mới