Trang chủ Bảng giá cước dịch vụ mua hộ

Bảng giá cước dịch vụ mua hộ

Đối với dịch vụ mua hộ của PaKaGo, bên cạnh giá trị của hàng hóa và thuế phí tại Mỹ cộng với cước vận chuyển quốc tế, khách hàng vui lòng thanh toán thêm khoản phí dịch vụ mua hộ cho PaKaGo.

Khoản phí dịch vụ được tính trên 5% tổng giá trị tiền hàng tại Mỹ, bao gồm tiền hàng thực tế trên website và thuế phí nội địa Mỹ (nếu có).

Ví dụ: Sản phẩm quý khách có giá trên web là 100$, sản phẩm phải chịu mức thuế (sales tax) tại Mỹ là 10% tương đương 10$, thuế vận chuyển nội địa tại Mỹ là 10$. Vậy giá trị của sản phẩm sẽ tương ứng là 100$ + 10$ + 10$ = 120$

Phí dịch vụ được tính trên tổng giá trị sản phẩm tại Mỹ. Vậy phí dịch vụ sẽ được tính như sau:

Phí dịch vụ = 5% x ( tiền hàng trên web + thuế, phí nội địa Mỹ ) = 5% x 120$ = 6$

Cước vận chuyển hàng hóa cho dịch vụ mua hộ Quý khách vui lòng tham khảo bảng dưới đây:

STT Tên mặt hàng ĐVT TEXAS OREGON
Cước phí Phụ Thu/Giá trị Cước phí Phụ thu/Giá trị
1 Hàng thông thường:
-Mũ bảo hiểm, dụng cụ trang điểm.
-Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy, đồ chơi trẻ em không điện.
-Đồ dụng cụ nhà bếp, xoong chảo, hộp, đồ gia dụng không điện.
Kg 7.5   9.5  
2 Sách báo tạp chí. Kg 7.5   9.5  
3 Đồ chơi trẻ em có điện Kg 8   10.5  
4 Bánh kẹo Kg 7.5   9.5  
5 Giày dép, túi xách, quần áo, ví, thắt lưng Kg 7.5   9.5  
7 Đồng hồ đeo tay <$200 Cái 8   10  
8 Đồng hồ đeo tay $200-$400/ Đồng hồ Apple Cái 8 $5/cái 10 $5/cái
9 Đồng hồ đeo tay >$400 Cái 8 3% 10 5%
10 Kính mắt <$200 Cái 6   8  
11 Kính mắt >$200 Cái 6 2% 8 3%
12 Tinh dầu thơm, nước hoa, mỹ phẩm <$200 Kg 8.5   12  
13 Tinh dầu thơm, nước hoa, mỹ phẩm >$200 Kg 8.5 Nước hoa >$200 phụ thu 2% 12 Nước hoa >$200 phụ thu 3%
14 Thực phẩm chức năng, sữa bột, thức ăn dặm Kg 8   11  
15 Hóa phẩm: sữa tắm, dầu gội, dưỡng thể, tẩy trang, .. Kg 7.5   11  
16 Tai nghe, Ipod touch, máy nghe nhạc mp3 mini < $100 Cái 6   8  
17 Tai nghe, Ipod touch, máy nghe nhạc mp3 mini > $100 Cái 6 $3/cái 8 $3/cái 
18 Điện thoại thường. Kg 7.5 $15/cái 9.5 $30/cái
19 iPhone 6, Samsung (A5, A7, A8) Kg 7.5 $20/cái 9.5 $30/cái
20 iPhone 7 Kg 7.5 $25/cái 9.5 $30/cái
21 Iphone (8, X, XS, XS Max), Samsung (Note 7, 8, 9, S10) Kg 7.5 $40/cái 9.5 $50/cái
22 IPHONE (11, 11 PRO, 11 PRO MAX), Sam Sung Note 10 Kg 7.5 $65/cái 9.5 $70/cái
23 Máy tính bảng Tablet/Ipad < $500 Kg 7.5 $20/cái 9.5 $30/cái
24 Máy tính bảng Tablet/Ipad > $500 Kg 7.5 $35/cái 9.5 $40/cái
25 Laptop, Surface < $500 Kg 7.5 $30/cái 9.5 $40/cái
26 Laptop, Surface $500 – $1000 Kg 7.5 $50/cái 9.5 $60/cái
27 Laptop, Surface > $1000 Kg 7.5 5% 9.5 5%
28 Mac Pro, Imac, Mac like new Kg 7.5 $50/cái 9.5 $60/cái
29 Kindle Amazon, Kindle Fire, NEXUS, Nook, e-Reader, Kim tự điển. Kg 7.5 $8/cái 9.5 $8/cái
30 Thiết bị văn phòng: máy in, scan, fax, photo, máy chiếu, camera, chống trộm, chấm công
Xbox, PS1,2,3, PSP, Nintendo DS, 3DS, Wii < $300
Kg 7.5   11  
31 Thiết bị văn phòng: máy in, scan, fax, photo, máy chiếu, camera, chống trộm, chấm công.
Xbox, PS1,2,3, PSP, Nintendo DS, 3DS, Wii > $300
Kg 7.5 3% 11 5%
32 Linh kiện điện tử: Mouse, webcam, keyboard, hard driver, mainboard. Video Card. Đĩa DVD < $300 Kg 7.5   10 $2/cái
33 Linh kiện điện tử: Mouse, webcam, keyboard, hard driver, mainboard. Video Card. Đĩa DVD > $300 Kg 7.5 3% 10 5%
34 Ram Kg 8 5% 10 5%
35 Mini Printer < $300 Kg 7.5   10  
36 Mini Printer > $300 Kg 7.5 3% 10 5%
37 Máy ảnh, máy quay, flycam, lens, camera <$200 Kg 7.5 $8/cái 10 $8/cái
38 Máy ảnh, máy quay, flycam, lens, camera >$200 Kg 7.5 5% 10 5%
39 Dụng cụ âm nhạc: đàn, trống, piano <$300 Kg 7.5   9.5  
40 Dụng cụ âm nhạc: đàn, trống, piano >$300 Kg 7.5 3% 9.5 5%
41 Amplifier & Loa  Kg 8   11.5  
42 Điện thoại để bàn cổ < $300 Kg 8   9.5  
43 Điện thoại để bàn cổ > $300 Kg 8   9.5 5%
44 Dụng cụ thể thao: gậy goft, gậy bida, vợt tennis, đồ dùng thể thao.
Dụng cụ làm bếp có điện.
Máy massage. Đồ điện tử khác <$300
Kg 7.5   11.5  
45 Dụng cụ thể thao: gậy goft, gậy bida, vợt tennis, đồ dùng thể thao.
Dụng cụ làm bếp có điện.
Máy massage. Đồ điện tử khác >$300
Kg 7.5 3% 11.5 4%
46 Máy lọc nước, Máy hút sữa  Kg 8   10.5  
47 Phụ tùng ô tô, xe máy < $500 Kg 8   11  
48 Phụ tùng ô tô, xe máy > $500 Kg 8

3%

Phụ thu Mâm xe

11

3%

Phụ thu Mâm xe

49 Xe đạp  Kg 7.5 Phụ thu cồng kềnh 9.5 Phụ thu cồng kềnh
50 Đồ trang trí nội – ngoại thất Kg 7.5   9.5  
51 Trang sức giả <50$ Cái 3   3  
52 Zippo Cái 5   6  
53 Tivi LED, LCD
DVD, CD, VCD Player.
Kg 8 Phụ thu tùy loại 10 Phụ thu tùy loại
54 Cigar / Rượu/ Tinh dầu Kg Vui lòng liên hệ
55 Các mặt hàng cồng kềnh, hàng hóa có giá trị trên $1000 Kg

Những mặt hàng chưa có trong danh sách này đề nghị Quý khách liên hệ trực tiếp với chúng tôi

Ghi Chú:

1. Bảng giá trên đã bao gồm thuế nhập khẩu, phí thông quan mà không bao gồm VAT và được áp dụng kể từ ngày 29/05/2020. Bảng giá có thể thay đổi bất kì thời điểm nào phụ thuộc vào quy định và chính sách của PaKaGo.

2. Qúy khách vui lòng tham khảo danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu

3. Bảng giá là căn cứ tham khảo cho quý khách, quý khách sẽ nhận được báo giá chính xác nhất sau khi gửi yêu cầu báo giá cho PaKaGo.

4. Giá trên là cước vận chuyển từ kho tại Mỹ về đến Văn phòng công ty PaKaGo nội thành Hà Nội. Khu vực Hồ Chí Minh và tỉnh thành khác, Qúy khách vui lòng thanh toán thêm phí vận chuyển nội địa.

5. Cân nặng tối thiểu 0,5kg/đơn hàng.

6. Thời gian vận chuyển từ 08-15 ngày làm việc kể từ khi hàng tới kho PaKaGo tại Mỹ. Trường hợp có phát sinh liên quan tới thời gian giao hàng chậm trễ, PaKaGo sẽ gửi thông báo cụ thể tới từng khách hàng và cam kết giao hàng cho quý khách trong thời gian sớm nhất.

7. Pakago đền bù 100% giá trị đơn hàng nếu xảy ra thất lạc hàng hóa.

* Đối với trọng lượng tính cước hàng hóa cồng kềnh (áp dụng khi hàng về từ bang Oregon): Theo qui định của hãng Hàng không quốc tế (IATA), trọng lượng tính cước được tính trên cơ sở trọng lượng thực hoặc trọng lượng thể tích, lấy trọng lượng nào lớn hơn. Công thức tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao (cm)/6000

Mọi thắc mắc, Qúy khách vui lòng liên hệ Về PAKAGO.COM theo thông tin sau để được hỗ trợ:

Hotline: 0886.788.247 hoặc 0353.555.247

Mail: hotro@pakago.com