Trang chủ Bảng giá cước dịch vụ mua hộ

Bảng giá cước dịch vụ mua hộ

Đối với dịch vụ mua hộ của PaKaGo, bên cạnh giá trị của hàng hóa và thuế phí tại Mỹ cộng với cước vận chuyển quốc tế, khách hàng vui lòng thanh toán thêm khoản phí dịch vụ mua hộ cho PaKaGo.

Khoản phí dịch vụ được tính trên 6% tổng giá trị tiền hàng tại Mỹ, bao gồm tiền hàng thực tế trên website và thuế phí nội địa Mỹ ( nếu có ).

Ví dụ: Sản phẩm quý khách có giá trên web là 100$, sản phẩm phải chịu mức thuế ( sales tax ) tại Mỹ là 10% tương đương 10$, thuế vận chuyển nội địa tại Mỹ là 10$. Vậy giá trị của sản phẩm sẽ tương ứng là 100$ + 10$ + 10$ = 120$

Phí dịch vụ được tính trên tổng giá trị sản phẩm tại Mỹ. Vậy phí dịch vụ sẽ được tính như sau:

Phí dịch vụ = 6% x ( tiền hàng trên web + thuế, phí nội địa Mỹ ) = 6% x 120$ = 7,2$

Cước vận chuyển hàng hóa cho dịch vụ mua hộ Quý khách vui lòng tham khảo bảng dưới đây:

STTLoại Hàng Từ CaliforniaTừ OregonĐVTPhụ thu
1Hàng thường: Quần áo, giầy dép, túi xách v.v… <$300 $8.50 $10.50 Kggiày 3$/đôi
2Quần áo, giầy dép, túi xách >=$300 $8.50 $10.50 Kg6%-9% giá trị
3Kính Mắt < $100$9.00 $9.50 Cái 
4Kính Mắt $100 – $300$12.50 $14.50 Kg7$/ cái
5Kính Mắt > $30010%10%Cái 
6Thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm.$10.50 $12.50 Kg 
7Dầu  thơm, nước hoa, son môi $13.00 $14.50 Kg 
8Personal care-Shampoo, Shower gel (hóa phẩm)$9.50 $11.50 Kg 
9Đồng hồ đeo tay $ 10 -17 $ 12- 19 Cáitùy giá trị sp (liên hệ)
10Laptop <$1000$9.50 $11.50 Kg53$/cái
11Laptop >=$1000$9.50 $11.50 Kg6%-9% giá trị
12Điện Thoại Di Động (SMARTPHONE)$9.00 $11.00 Kg6%-9% giá trị
13Desktop CPU$10.50 $12.50 Kg 
14Phụ tùng ôtô, xe máy$9.50 $12.50 Kg6% giá trị
15Computer part, Mouse, Webcam, Keyboard <$300$10.50 $12.50 Kg 
16Computer part, Mouse, Webcam, Keyboard >=$300$10.50 $12.50 Kg6%- 9% giá trị
17Hard drive, Mainboard, Video card <$300 $10.50 $12.50 Kg 
18Hard drive, Mainboard, Video card >=$300$10.50 $12.50 Kg6% – 9% giá trị
19Iphone 7 & 7 plus$67.00 $67.00 Cái 
20Iphone 8 & 8 plus$72.00 $72.00 Cái 
21Iphone khác liên hệ  liên hệ Cái 
22RAM8%8%Cái 
23Printer < $300$10.50 $12.50 Kg28$/cái
 24Printer >=$300$10.50 $12.50 Kg 6% – 9% giá trị
25Máy Ảnh< Len máy ảnh <$300 $12.00 $14.00 Kg27 usd/ chiếc
26Máy Ảnh >=$300$14.00 $16.00 Cái6% – 9% giá trị
27Tai Nghe <$300$12.00 $14.00 Kg6$/ cái
28Tai Nghe >=$300$12.00 $14.00 Kg6% – 9% giá trị
29Amplifier & Loa <$300$12.00 $14.00 Kg 
30Amplifier & Loa >=$300$12.00 $14.00 Kg6% -9% giá trị
31Tivi LED, LCD $12.50 $14.50 Kg6% – 9% giá trị
32DVD, CD, VCD player$12.50 $14.50 Kg7% giá trị
33Điện Thoại Bàn <$300$11.00 $13.00 Kg 
34Điện Thoại Bàn >=$300$11.00 $13.00 Kg6%-9% giá trị
35Kim tự điển$13.00 $15.00 Kg6% – 9% giá trị
36Máy lọc nước <$300$10.00 $12.00 Kg 
37Máy lọc nước >=$300$10.00 $12.00 Kg6% – 9% giá trị
38Dụng cụ nhà bếp: máy cắt thức ăn, máy xay sinh tố…<$300$9.50 $11.50 Kg 
39Dụng cụ nhà bếp: máy cắt thức ăn, máy xay sinh tố…>=$300$9.50 $11.50 Kg6% – 9% giá trị
40Máy massage <$300$9.00 $11.00 Kg 
41Máy massage >=$300$9.00 $11.00 Kg6% – 9% giá trị
42Đồ điện tử, gia dụng khác <$300$10.50 $11.50 Kg 
43Đồ điện tử, gia dụng khác >=$300$10.50 $11.50 Kg6% – 9% giá trị
44Xbox, PS3, PS2, Wii, PSP, Nintendo DS, 3DS$13.50 $15.50 Kg6% – 9% giá trị
45Gậy golf,  gậy bida,  vợt tennis, vợt badminton, cần câu cá$10.50 $11.50 Kg6% giá trị
46Xe đạp <$500$10.00 $12.50 Cái58$/cái
47Xe đạp >=$500$10.00 $12.50 Kg8% giá trị
48Đàn guitar, guitar diện, organ, piano, saxophone, trống…. $10.50 $12.50 Kg6% – 9% giá trị
49Đồng hồ để bàn cổ $10.50 $12.50 Kg9% giá trị
50Sách, báo, tạp chí$12.00 $14.00 Kg 
51Zippo$9.50 $9.50 Cái8% giá trị
52Sữa bột $9.00 $11.00 Kg 
53Đèn chùm $9.50 $11.50 Kg6% – 9% giá trị
54Đồ chơi trẻ em có điện$9.50 $11.50 Kg6% – 9% giá trị
55Máy hút sữa$9.50 $11.50 Kg 
56Bánh kẹo$9.00 $11.00 Kg 
57Rượu <$100 (tối đa 20 chai 1 chuyến)$20.50 $22.50 Kg6$/chai
58Rượu >$100 (tối đa 20 chai 1 chuyến)$20.50 $22.50 Kg6% – 9% giá trị
59Cigar ( tối đa 20kg 1 chuyến)$27.00 $27.00 Kg 

Những mặt hàng chưa có trong danh sách này đề nghị Quý khách liên hệ trực tiếp với chúng tôi

Ghi Chú:

1. Bảng giá trên đã bao gồm thuế nhập khẩu, phí thông quan nhưng không bao gồm VAT  và được  áp dụng kể từ ngày 01/07/2019. Bảng giá có thể thay đổi bất kì thời điểm nào phụ thuộc vào quy định và chính sách của PaKaGo.

2. Bảng giá là căn cứ tham khảo cho quý khách, quý khách sẽ nhận được báo giá chính xác nhất sau khi gửi yêu cầu báo giá cho PaKaGo.

3. Giá trên là cước vận chuyển từ kho tại Mỹ về đến Văn phòng công ty PaKaGo trong khu vực nội thành Hà Nội. Không bao gồm cước vận chuyển trong nước Mỹ.

4. Đối với khách nhận hàng tại kho PaKaGo ở Tp HCM, vui lòng tính thêm 1$/kg so với bảng cước phí về Hà Nội. Đối với khách hàng ở các tỉnh thành khác, vui lòng thanh toán thêm phí vận chuyển nội địa.

5. Thời gian vận chuyển từ 12-15 ngày kể từ khi hàng tới kho PaKaGo tại Mỹ. Trường hợp có phát sinh liên quan tới thời gian giao hàng chậm trễ, PaKaGo sẽ gửi thông báo cụ thể tới từng khách hàng và cam kết giao hàng cho quý khách trong thời gian sớm nhất.

* Đối với trọng lượng tính cước vận chuyển: Theo qui định của hàng không quốc tế ( IATA), trọng lượng tính cước được tính trên cơ sở trọng lượng thựcHoặc trọng lượng thể tích, nếu trọng lượng nào lớn hơn. Công thức tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao (cm)/ 5000